27/01/2022

Cách truy cập công cụ Chẩn đoán TPM để truy vấn dữ liệu bảo mật trên Windows 11

Cách truy cập công cụ Chẩn đoán TPM để truy vấn dữ liệu bảo mật trên Windows 11

Tại sự kiện ra mắt Windows 11, Microsoft đã thông báo rằng hệ điều hành này sẽ chỉ hỗ trợ các máy tính sử dụng chip bảo mật TPM 2.0. Theo Microsoft, TMP 2.0 là thành phần quan trọng để cung cấp bảo mật cho Windows Hello và BitLoker. Điều này giúp Windows 11 bảo vệ danh tính và dữ liệu của người dùng tốt hơn.

Để giúp người dùng và quản trị viên dễ dàng kiểm soát dữ liệu được lưu trữ trên TPM, Microsoft đã bổ sung một công cụ có tên là TPM Diagnostics. Đây là một công cụ bổ sung, vì vậy để sử dụng nó, bạn cần phải cài đặt nó trước.

Để cài đặt và sử dụng TPM Diagnostics trên Windows 11, hãy làm theo các hướng dẫn sau:

Bước 1: Nhấn Windows + I để mở Cài đặt rồi truy cập Ứng dụng ở thanh bên trái

Bước 2: Nhấp vào Tính năng tùy chọn

Bước 3: Nhấp vào Xem tính năng tại Thêm tính năng tùy chọn

Bước 4: Nhập tpm vào ô tìm kiếm sau đó nhấp vào bên cạnh công cụ Chẩn đoán TPM hiển thị bên dưới rồi nhấp vào Tiếp theo> Cài đặt để xác nhận cài đặt

Bước 5: Sau khi đợi hệ thống cài đặt, bạn có thể sử dụng TPM Diagnostics thông qua cửa sổ lệnh Windows Terminal (Admin) (tên mới của Command Prompt)

Bước 6: Bạn nhấn Windows + X để mở menu Power User sau đó chọn Windows Terminal (Admin)

See also  Trò chơi ngoại tuyến miễn phí hay nhất dành cho Android 2021

Tại đây bạn có thể nhập các lệnh điều khiển TPM Diagnostics. Ví dụ, lệnh TpmDiagnostics.exe GetCapabilities sẽ liệt kê các khả năng và cài đặt của chip TPM trên máy tính của bạn như hình dưới đây:

Ngoài việc truy vấn các khóa bảo mật được lưu trữ và các thông tin khác, bạn cũng có thể sử dụng TPM Diagnostics để mã hóa / giải mã các tệp Base64, Hexadecimal và Binary.

Với TPM Diagnostics, bạn có thể tìm hiểu nhiều thông tin về các cơ chế bảo mật cơ bản của Windows 11. Tuy nhiên, chúng tôi khuyên bạn không nên “đùa giỡn” quá nhiều với công cụ Chẩn đoán TPM này nếu bạn chưa hiểu rõ. rõ ràng về nó. Nếu định cấu hình sai, bạn có thể mất các phím cần thiết cho các thao tác trên máy của mình.

Dưới đây là danh sách tất cả các lệnh có sẵn trong công cụ Chẩn đoán TPM:

Cờ: PrintHelp (/ h -h) PromptOnExit (-x / x) UseECC (-ecc / ecc) UseAes256 (-aes256 / aes256) QuietPrint (-q / q) PrintVerbosely (-v / v) Sử dụng lệnh ‘help’ để biết thêm thông tin về một lệnh. Lệnh: TpmInfo: GetLockoutInfo IsOwned PlatformType CheckFIPS ReadClock GetDeviceInformation IfxRsaKeygenVulnerability GatherLogs [full directory path]PssPadding IsReadyInformation TpmTask: MaintenanceTaskStatus ShowTaskStatus IsEULAAccepted ProvisionTpm [force clear] [allow PPI prompt]TpmProvisrating: Chuẩn bịTPM CanUseLockoutPolicyClear CanClearByPolicy AutoProvis Operating: IsAutoProvisinstallEnabled EnableAutoProvis Operating DisableAutoProvisrating [-o]EK: EkInfo ekchain EkCertStoreRegistry GetEkCertFromWeb [-ecc] [cert file]GetEkCertFromNVR [-ecc] [cert file]GetEkCertFromReg [-ecc] [ output file ]GetEk [-ecc] [key file]CheckEkCertState InstallEkCertFromWeb InstallEkCertFromNVR InstallEkCertThroughCoreProv EKCertificateURL WindowsAIK: InstallWindowsAIK [-skipCert]WinAikPersistedInTpm UninstallWindowsAIKCert GetWindowsAIKCert [cert file]IsWindowsAIKInstalledInNCrypt EnrollWindowsAIKCert GetWindowsAIKPlatformClaim [“fresh”] [output file]OtherKeys: PrintPublicInfo [ srk / aik / ek / handle ] [-asBcryptBlob / -RsaKeyBitsOnly / -RsaSymKeyBitsOnly] [-ecc]TestParms [ SYMCIPHER | RSA ] [ algorithm specific arguments ]EnumerateKeys NVStorage: EnumNVIndexes DefineIndex [index] [size] [attribute flags]UndefineIndex [index]ReadNVIndexPublic [index]WriteNVIndex [index] [data in hex format | -file filename]ReadNVIndex [index]NVSummary NVBootCounter: CheckBootCounter ReadBootCounter [/f]PCR: PrintPcrs PhysicalPresence: GetPPTransition GetPPVersionInfo GetPPResponse GetPPRequest TPMCommandsAndResponses: CommandCode [hex command code]Mã phản hồi [hex response code]Theo dõi: EnableDriverTracing DisableDriverTracing FormatTrace [etl file] [output json file]DRTM: DescribeMle [MLE Binary File]Misc: Trợ giúp [command name]DecodeBase64File [file to decode from base 64]EncodeToBase64File [file to encode]ReadFileAsHex [file to read]ConvertBinToHex [file to read] [file to write to]ConvertHexToBin [file to read] [file to write to]Băm [hex bytes or raw value to hash]GetCapabilities

See also  Không gian màu là gì?